Quyết định 22/2020/QĐ-UBND Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk

Kiến Thức

Bảng giá đất Đắk Lắk Vietduccomplex

Bảng số 1: Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên

ĐVT: Đồng/m2

STT

Đơn vị hành chính

Mức giá

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Phường Tân Lập

70.000

60.000

2

Phường Tân Hòa

70.000

60.000

3

Phường Tân An

70.000

60.000

4

Phường Thành Nhất

60.000

55.000

45.000

5

Phường Tân Lợi

60.000

6

Phường Tân Thành

60.000

7

Phường Tân Tiến

60.000

8

Phường Tự An

70.000

9

Phường Ea Tam

126.000

60.000

55.000

10

Phường Khánh Xuân

60.000

50.000

45.000

11

Xã Hòa Thuận

50.000

12

Xã Cư Êbur

55.000

48.000

40.000

13

Xã Ea Tu

60.000

50.000

14

Xã Hòa Thắng

55.000

45.000

15

Xã Ea Kao

55.000

45.000

40.000

16

Xã Hòa Phú

50.000

42.000

17

Xã Hòa Khánh

50.000

45.000

40.000

18

Xã Hòa Xuân

45.000

40.000

* Đối với đất trồng lúa 1 vụ, giá đất tính bằng 70% giá đất lúa 2 vụ trở lên theo từng vị trí của từng xã, phường.

1. Phường Tân Lập

– Vị trí 1: Buôn Păn Lăm – Kô siêr

– Vị trí 2: Các khu vực còn lại

2. Phường Tân Hòa

– Vị trí 1: Cánh đồng Chùa

– Vị trí 2: Các khu vực còn lại

3. Phường Tân An

– Vị trí 1: Tổ dân phố 7, 10, 11

Vị trí 2: Các khu vực còn lại

4. Phường Thành Nhất

– Vị trí 1: Tổ dân phố 1, 2, 4, 7 (Từ đường trục ngang đến chân đồi 559 về hướng Bắc), một nửa buôn Ky (Về phía Bắc từ suối hướng UBND phường theo tỉnh lộ 1)

– Vị trí 2: Tổ dân phố 5, 6

– Vị trí 3: Các khu vực còn lại

5. Phường Tân Lợi

– Tính 1 vị trí trong toàn phường

6. Phường Tân Thành

Tính 1 vị trí trong toàn phường

7. Phường Tân Tiến

– Tính 1 vị trí trong toàn phường

8. Phường Tự An

– Tính 1 vị trí trong toàn phường

9. Phường Ea Tam

– Vị trí 1: Buôn Alê B

– Vị trí 2: Tổ dân phố 5, 9

– Vị trí 3: Các khu vực còn lại

10. Phường Khánh Xuân

– Vị trí 1: Tổ dân phố 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, buôn Ea Drang.

– Vị trí 2: Tổ dân phố 12, 14

– Vị trí 3: Các khu vực còn lại

11. Xã Hòa Thuận

– Tính 1 vị trí trong toàn xã

12. Xã Cư Êbur

– Vị trí 1: Cánh đồng buôn Đũng, buôn Dhã Prõng

– Vị trí 2: Cánh đồng Thôn 8

– Vị trí 3: Các khu vực còn lại

13. Xã Ea Tu

– Vị trí 1: Thôn 3, thôn Tân Hiệp

– Vị trí 2: Các khu vực còn lại

14. Xã Hòa Thắng

– Vị trí 1: Thôn 1, thôn 4

– Vị trí 2: Các khu vực còn lại

15. Xã Ea Kao

– Vị trí 1: Cánh đồng Thôn Tân Hưng, buôn Cao, thôn 1, buôn Đỡk.

– Vị trí 2: Cánh đồng thôn 2, buôn Cư Mblĩm, buôn Bông, buôn Tăng Ju, thôn

Cao Thắng, thôn 3, thôn 4

– Vị trí 3: Các khu vực còn lại

16. Xã Hòa Phú

– Vị trí 1: Cánh đồng Bắc lúa thái, cánh đồng thôn 11, cánh đồng buôn M’rê

– Vị trí 2: Các khu vực còn lại

17. Xã Hòa Khánh

– Vị trí 1: Cánh đồng Đoàn Kết, Quyết Thắng

– Vị trí 2: Cánh đồng buôn K’Bu

– Vị trí 3: Các khu vực còn lại

18. Xã Hòa Xuân

– Vị trí 1: Cánh đồng thôn 1, thôn 2, thôn 5, buôn Drai K’ling, Cư Dluê

Đọc thêm  CQP Là Đất Gì? Những Quy Định Về Việc Sử Dụng Đất CQP

– Vị trí 2: Các khu vực còn lại

Bảng số 2: Giá đất trồng cây hàng năm khác

ĐVT: Đồng/m2

STT

Đơn vị hành chính

Mức giá

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Phường Tân Lập

90.000

80.000

2

Phường Tân Hòa

90.000

80.000

3

Phường Tân An

90.000

80.000

4

Phường Thống Nhất

126.000

5

Phường Thành Nhất

85.000

75.000

65.000

6

Phường Thắng Lợi

126.000

7

Phường Tân Lợi

90.000

80.000

70.000

8

Phường Thành Công

126.000

9

Phường Tân Thành

90.000

80.000

70.000

10

Phường Tân Tiến

90.000

75.000

11

Phường Tự An

90.000

80.000

70.000

12

Phường Ea Tam

90.000

80.000

13

Phường Khánh Xuân

85.000

75.000

65.000

14

Xã Hòa Thuận

75.000

65.000

60.000

15

Xã Cư Êbur

80.000

70.000

60.000

16

Xã Ea Tu

75.000

65.000

60.000

17

Xã Hòa Thắng

75.000

65.000

55.000

18

Xã Ea Kao

75.000

65.000

55.000

19

Xã Hòa Phú

65.000

60.000

50.000

20

Xã Hòa Khánh

65.000

55.000

50.000

21

Xã Hòa Xuân

65.000

50.000

1. Phường Tân Lập

– Vị trí 1: Tổ dân phố 6, buôn Kô siêr

– Vị trí 2: Các khu vực còn lại

2. Phường Tân Hòa

– Vị trí 1: Tổ dân phố 6, tổ dân phố 9

– Vị trí 2: Các khu vực còn lại

3. Phường Tân An

– Vị trí 1: Tổ dân phố 9, 10 (Khu bằng phẳng), 11 (Khu bằng phẳng), 12

– Vị trí 2: Các khu vực còn lại

4. Phường Thống Nhất

– Tính 1 vị trí trong toàn phường

5. Phường Thành Nhất

– Vị trí 1: Tổ dân phố 1, tổ dân phố 2, tổ dân phố 4, tổ dân phố 7 (Từ đường trục ngang đến chân đồi 559 về hướng Bắc), một nửa buôn Ky (Về phía Bắc từ suối hướng UBND phường theo tỉnh lộ 1)

– Vị trí 2: Tổ dân phố 5, tổ dân phố 6

– Vị trí 3: Các khu vực còn lại

6. Phường Thắng Lợi

– Tính 1 vị trí trong toàn phường

7. Phường Tân Lợi

– Vị trí 1: Tổ dân phố 1, 2, 3, 3A, 4, 4A, 5

– Vị trí 2: Tổ dân phố 6, 6A, 6B, 7, 7A, 10

– Vị trí 3: Các khu vực còn lại

8. Phường Thành Công

– Tính 1 vị trí trong toàn phường

9. Phường Tân Thành

– Vị trí 1: Tổ dân phố 1, 2, 3, 7, 8, 10, 11, 12, 13

– Vị trí 2: Tổ dân phố 4. 6, 9

– Vị trí 3: Các khu vực còn lại

10. Phường Tân Tiến

– Vị trí 1: Tính từ Tượng đài chiến thắng đến đường Mai Xuân Thưởng

– Vị trí 2: Phần còn lại của Tổ dân phố 8 (tính từ đường Mai Xuân Thưởng đến đường Nguyễn Thị Định)

11. Phường Tự An

– Vị trí 1: Tổ dân phố 9

– Vị trí 2: Tổ dân phố 8

– Vị trí 3: Các khu vực còn lại

12. Phường Ea Tam

– Vị trí 1: Các khu vực còn lại

– Vị trí 2: Tổ dân phố 5, 7, 9

13. Phường Khánh Xuân

– Vị trí 1: Tổ dân phố 1, 6, 8, 9, 10, 11, 13, buôn Ea Drang

– Vị trí 2: Tổ dân phố 2, 3, 4, 5, 7, 12

– Vị trí 3: Các khu vực còn lại

14. Xã Hòa Thuận

– Vị trí 1: Thôn 2, 3, 5, 6

– Vị trí 2: Thôn 4, 8

– Vị trí 3: Các khu vực còn lại

15. Xã Cư Êbur

– Vị trí 1: Buôn Đũng, thôn 2

– Vị trí 2: Thôn 3, buôn Dhã Prõng, buôn Kdũn, buôn Ea Bông

Đọc thêm  Đất BCS Là Gì? Những Quy Định Phải Biết Về Đất Mang Ký Hiệu BCS

– Vị trí 3: Các khu vực còn lại

16. Xã Ea Tu

– Vị trí 1: Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, buôn Jù, buôn Kô Tam, thôn 12

– Vị trí 2: Thôn Tân Hiệp, buôn Krông A, buôn Krông B

– Vị trí 3: Các khu vực còn lại

17. Xã Hòa Thắng

– Vị trí 1: Thôn 1, 2, 3

– Vị trí 2: Thôn 4, 5, 7, 9

– Vị trí 2: Các khu vực còn lại

18. Xã Ea Kao

– Vị trí 1: Thôn Tân Hưng, Cao Thành, thôn 1, 2, 3, 4, buôn Cao

– Vị trí 2: Buôn Cư Mblĩm, buôn Bông, buôn Tăng Jũ, thôn Cao Thắng

– Vị trí 3: Các khu vực còn lại

19. Xã Hòa Phú

– Vị trí 1: Thôn 1, 2, 3,7

– Vị trí 2: Thôn 4, 8, buôn M’rê

– Vị trí 3: Các khu vực còn lại

20. Xã Hòa Khánh

– Vị trí 1: Thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 12, 13, 14, 16, 18, 20

– Vị trí 2: Thôn 15, 17

– Vị trí 3: Các khu vực còn lại

21. Xã Hòa Xuân

– Vị trí 1: Thôn 1, thôn 4

– Vị trí 2: Các khu vực còn lại

Bảng số 3: Giá đất trồng cây lâu năm

ĐVT: Đồng/m2

STT

Đơn vị hành chính

Mức giá

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Phường Tân Lập

100.000

90.000

2

Phường Tân Hòa

100.000

90.000

3

Phường Tân An

100.000

90.000

4

Phường Thống Nhất

162.000

5

Phường Thành Nhất

100.000

90.000

75.000

6

Phường Thắng Lợi

162.000

7

Phường Tân Lợi

100.000

90.000

80.000

8

Phường Thành CôCông

140.000

9

Phường Tân Thành

100.000

90.000

75.000

10

Phường Tân Tiến

100.000

85.000

11

Phường Tự An

100.000

90.000

80.000

12

Phường Ea Tam

100.000

85.000

13

Phường Khánh Xuân

95.000

80.000

70.000

14

Xã Hòa Thuận

90.000

75.000

65.000

15

Xã Cư Êbur

90.000

75.000

65.000

16

Xã Ea Tu

85.000

75.000

65.000

17

Xã Hòa Thắng

95.000

80.000

70.000

18

Xã Ea Kao

90.000

80.000

70.000

19

Xã Hòa Phú

70.000

60.000

55.000

20

Xã Hòa Khánh

70.000

60.000

55.000

21

Xã Hòa Xuân

65.000

55.000

1. Phường Tân Lập

– Vị trí 1: Tổ dân phố 6, 8, 9, buôn Păn Lăm, buôn Kô siêr

– Vị trí 2: Các khu vực còn lại

2. Phường Tân Hòa

– Vị trí 1: Tổ dân phố 5

– Vị trí 2: Các khu vực còn lại

3. Phường Tân An

– Vị trí 1: Tổ dân phố 9, 10 (Khu bằng phẳng), 11 (Khu bằng phẳng), 12

– Vị trí 2: Các khu vực còn lại

4. Phường Thống Nhất

– Tính 01 vị trí trong toàn phường

5. Phường Thành Nhất

– Vị trí 1: Tổ dân phố 1, 2, 4, tổ dân phố 7 (Từ đường trục ngang đến chân đồi 559 về hướng Bắc), một nửa buôn Ky (Về phía Bắc từ suối hướng UBND phường theo tỉnh lộ 1)

– Vị trí 2: Tổ dân phố 5, tổ dân phố 6

– Vị trí 3: Các khu vực còn lại

6. Phường Thắng Lợi

– Tính 01 vị trí trong toàn phường

7. Phường Tân Lợi

– Vị trí 1: Tổ dân phố 1, 2, 3, 3A, 4, 4A, 5

– Vị trí 2: Tổ dân phố 6, 6A, 6B, 7, 7A, 10

– Vị trí 3: Các khu vực còn lại

8. Phường Thành Công

– Tính 01 vị trí trong toàn phường

9. Phường Tân Thành

– Vị trí 1: Tổ dân phố 1, 2, 3, 7, 8, 10, 11, 12, 13

Đọc thêm  LUC Là Đất Gì? Đất LUC Có Bán Được Không? Các Quy Định Hiện

– Vị trí 2: Tổ dân phố 4. 6, 9

– Vị trí 3: Các khu vực còn lại

10. Phường Tân Tiến

– Vị trí 1: Tính từ Tượng đài chiến thắng đến đường Mai Xuân Thưởng

– Vị trí 2: Phần còn lại của Tổ dân phố 8 (tính từ đường Mai Xuân Thưởng đến đường Nguyễn Thị Định)

11. Phường Tự An

– Vị trí 1: Tổ dân phố 9

– Vị trí 2: Tổ dân phố 8

– Vị trí 3: Các khu vực còn lại

12. Phường Ea Tam

– Vị trí 1: Tổ dân phố 4, 11, buôn M’Đuk

– Vị trí 2: Các khu vực còn lại

13. Phường Khánh Xuân

– Vị trí 1: Tổ dân phố 1, 6, 8, 9, 10, 11, 13, buôn Ea Drang

– Vị trí 2: Tổ dân phố 2, 3, 4, 5, 7, 12

– Vị trí 3: Các khu vực còn lại

14. Xã Hòa Thuận

– Vị trí 1: Thôn 2, 3, 5, 6

– Vị trí 2: Thôn 4, 7, 8

– Vị trí 3: Các khu vực còn lại

15. Xã Cư Êbur

– Vị trí 1: Buôn Đũng, buôn Dhã Prõng

– Vị trí 2: Thôn 2, thôn 3, buôn Ea Bông

– Vị trí 3: Các khu vực còn lại

16. Xã Ea Tu

– Vị trí 1: Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, buôn Jù, buôn Kô Tam, thôn 12

– Vị trí 2: Thôn Tân Hiệp, buôn Krông A, buôn Krông B

– Vị trí 3: Các khu vực còn lại

17. Xã Hòa Thắng

– Vị trí 1: Thôn 1, 2, 3

– Vị trí 2: Thôn 4, 5, 7, 9, 10, 11

– Vị trí 2: Các khu vực còn lại

18. Xã Ea Kao

– Vị trí 1: Thôn Tân Hưng, Cao Thành, thôn 1, thôn 3, thôn 2, thôn 4.

– Vị trí 2: Buôn Cư Mblĩm, buôn Bông, buôn Tăng Ju, thôn Cao Thắng, buôn Đỡk

– Vị trí 3: Các khu vực còn lại

19. Xã Hòa Phú

– Vị trí 1: Thôn 1, 2, 3,7

– Vị trí 2: Thôn 4, 8, buôn M’rê

– Vị trí 3: Các khu vực còn lại

20. Xã Hòa Khánh

– Vị trí 1: Thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 12, 13, 14, 16, 18, 20

– Vị trí 2: Thôn 15, 17

– Vị trí 3: Các khu vực còn lại

21. Xã Hòa Xuân

– Vị trí 1: Buôn Cư Dluê, thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, Buôn Drai H’ling, Buôn Buôr

– Vị trí 2: Các khu vực còn lại

Bảng 4: Giá đất rừng sản xuất

ĐVT:Đồng/m2

STT

Đơn vị hành chính

Mức giá

1

Phường Tân An

40.000

2

Phường Thành Nhất

40.000

3

Phường Tân Lợi

40.000

4

Phường Tân Thành

40.000

5

Phường Ea Tam

50.000

6

Phường Khánh Xuân

40.000

7

Xã Cư Êbur

30.000

8

Xã Hòa Thắng

30.000

9

Xã Ea Kao

40.000

10

Xã Hòa Phú

20.000

Bảng số 5: Giá đất nuôi trồng thủy sản

ĐVT: Đồng/m2

STT

Đơn vị hành chính

Mức giá

1

Phường Tân Lập

60.000

2

Phường Tân Hòa

60.000

3

Phường Tân An

60.000

4

Phường Thành Nhất

60.000

5

Phường Tân Lợi

60.000

6

Phường Tân Tiến

60.000

7

Phường Tự An

60.000

8

Phường Ea Tam

60.000

9

Phường Khánh Xuân

45.000

10

Xã Hòa Thuận

30.000

11

Xã Cư Êbur

40.000

12

Xã Ea Tu

40.000

13

Xã Hòa Thắng

50.000

14

Xã Ea Kao

40.000

15

Xã Hòa Phú

30.000

16

Xã Hòa Khánh

30.000

17

Xã Hòa Xuân

35.000